TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

工地

gōngdì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG ĐỊA

工地 nghĩa là công trường.

Nghĩa của 工地

gōngdì

CÔNG ĐỊADanh từ
  1. Công trường

Từ ghép có 工地

Câu hỏi thường gặp

工地 nghĩa là gì?

工地 (gōngdì) nghĩa là công trường.

工地 đọc thế nào?

工地 đọc là gōngdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 工地 là gì?

Âm Hán Việt của 工地 là "công địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.