工夫茶 nghĩa là Loại trà rất đậm được tiêu thụ ở Triều Châu, Phúc Kiến và Đài Loan.
Nghĩa của 工夫茶
gōngfuchá
CÔNG PHU TRÀDanh từ
Loại trà rất đậm được tiêu thụ ở Triều Châu, Phúc Kiến và Đài Loan
Biến thể của 功夫茶 (gōngfuchá)
Câu hỏi thường gặp
工夫茶 nghĩa là gì?
工夫茶 (gōngfuchá) nghĩa là Loại trà rất đậm được tiêu thụ ở Triều Châu, Phúc Kiến và Đài Loan.
工夫茶 đọc thế nào?
工夫茶 đọc là gōngfuchá (pinyin).
Âm Hán Việt của 工夫茶 là gì?
Âm Hán Việt của 工夫茶 là "công phu trà".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.