TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

工夫

gōngfu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG PHU

工夫 nghĩa là khoảng thời gian, thời gian rảnh.

Nghĩa của 工夫

gōngfu

CÔNG PHUDanh từ, Tính từ
  1. Khoảng thời gian (có thể là vài tháng, hoặc chỉ vài giây)
  2. Thời gian rảnh
  3. Kỹ năng
  4. Lao động
  5. Nỗ lực

gōngfū

CÔNG PHUDanh từ, Tính từ
  1. cũ Người lao động

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 工夫

Đồng nghĩa

Từ ghép có 工夫

Câu hỏi thường gặp

工夫 nghĩa là gì?

工夫 (gōngfu, gōngfū) nghĩa là khoảng thời gian, thời gian rảnh.

工夫 đọc thế nào?

工夫 đọc là gōngfu (pinyin).

Âm Hán Việt của 工夫 là gì?

Âm Hán Việt của 工夫 là "công phu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.