工夫
giọng máy của trình duyệt
工夫 nghĩa là khoảng thời gian, thời gian rảnh.
Nghĩa của 工夫
gōngfu
CÔNG PHUDanh từ, Tính từ- Khoảng thời gian (có thể là vài tháng, hoặc chỉ vài giây)
- Thời gian rảnh
- Kỹ năng
- Lao động
- Nỗ lực
gōngfū
CÔNG PHUDanh từ, Tính từ- cũ Người lao động
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 工夫
Đồng nghĩa
Từ ghép có 工夫
Câu hỏi thường gặp
工夫 nghĩa là gì?
工夫 (gōngfu, gōngfū) nghĩa là khoảng thời gian, thời gian rảnh.
工夫 đọc thế nào?
工夫 đọc là gōngfu (pinyin).
Âm Hán Việt của 工夫 là gì?
Âm Hán Việt của 工夫 là "công phu".