TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

工学

gōngxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 工學

Âm Hán Việt CÔNG HỌC

工学 nghĩa là kỹ thuật, khoa học công nghiệp.

Nghĩa của 工学

gōngxué

CÔNG HỌCDanh từphồn thể 工學
  1. Kỹ thuật
  2. Khoa học công nghiệp

Từ ghép có 工学

Câu hỏi thường gặp

工学 nghĩa là gì?

工学 (gōngxué) nghĩa là kỹ thuật, khoa học công nghiệp.

工学 đọc thế nào?

工学 đọc là gōngxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 工学 là gì?

Âm Hán Việt của 工学 là "công học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.