TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

工寮

gōngliáo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG LIÊU

工寮 nghĩa là nhà lán công nhân.

Nghĩa của 工寮

gōngliáo

CÔNG LIÊUDanh từ
  1. Đài Loan Túp lều ký túc cho công nhân tại chỗ; nhà lán công nhân

Câu hỏi thường gặp

工寮 nghĩa là gì?

工寮 (gōngliáo) nghĩa là nhà lán công nhân.

工寮 đọc thế nào?

工寮 đọc là gōngliáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 工寮 là gì?

Âm Hán Việt của 工寮 là "công liêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.