TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

工序

gōngxù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG TỰ

工序 nghĩa là quy trình làm việc, quy trình.

Nghĩa của 工序

gōngxù

CÔNG TỰDanh từ
  1. Quy trình làm việc
  2. Quy trình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 工序

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

工序 nghĩa là gì?

工序 (gōngxù) nghĩa là quy trình làm việc, quy trình.

工序 đọc thế nào?

工序 đọc là gōngxù (pinyin).

Âm Hán Việt của 工序 là gì?

Âm Hán Việt của 工序 là "công tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.