工矿用地 nghĩa là Khu vực công nghiệp và khai thác mỏ.
Nghĩa của 工矿用地
gōngkuàngyòngdì
CÔNG KHOÁNG DỤNG ĐỊAphồn thể 工礦用地
Khu vực công nghiệp và khai thác mỏ
Câu hỏi thường gặp
工矿用地 nghĩa là gì?
工矿用地 (gōngkuàngyòngdì) nghĩa là Khu vực công nghiệp và khai thác mỏ.
工矿用地 đọc thế nào?
工矿用地 đọc là gōngkuàngyòngdì (pinyin).
Âm Hán Việt của 工矿用地 là gì?
Âm Hán Việt của 工矿用地 là "công khoáng dụng địa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.