工程师
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 工程師
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 位 (wèi), 名 (míng)
工程师 nghĩa là kỹ sư.
Nghĩa của 工程师
gōngchéngshī
CÔNG TRÌNH SƯDanh từphồn thể 工程師- Kỹ sư
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 工程师
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 工程师
- 计划是在下月底之前招聘5名Java工程师。 Jìhuà shì zài xià yuèdǐ zhīqián zhāopìn 5 míng J a v a gōngchéngshī.Kế hoạch là tuyển 5 kĩ sư Java trước cuối tháng sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2938674
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
工程师 nghĩa là gì?
工程师 (gōngchéngshī) nghĩa là kỹ sư.
工程师 đọc thế nào?
工程师 đọc là gōngchéngshī (pinyin).
Âm Hán Việt của 工程师 là gì?
Âm Hán Việt của 工程师 là "công trình sư".