工艺品
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 工藝品
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
工艺品 nghĩa là đồ thủ công, sản phẩm thủ công.
Nghĩa của 工艺品
gōngyìpǐn
CÔNG NGHỆ PHẨMDanh từphồn thể 工藝品- Đồ thủ công
- Sản phẩm thủ công
Câu hỏi thường gặp
工艺品 nghĩa là gì?
工艺品 (gōngyìpǐn) nghĩa là đồ thủ công, sản phẩm thủ công.
工艺品 đọc thế nào?
工艺品 đọc là gōngyìpǐn (pinyin).
Âm Hán Việt của 工艺品 là gì?
Âm Hán Việt của 工艺品 là "công nghệ phẩm".