TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

工艺

HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
gōngyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 工藝

Âm Hán Việt CÔNG NGHỆ
Lượng từ đi kèm: 种 (zhǒng)

工艺 nghĩa là thủ công mỹ nghệ, nghệ thuật công nghiệp.

Nghĩa của 工艺

gōngyì

CÔNG NGHỆDanh từphồn thể 工藝
  1. Thủ công mỹ nghệ
  2. Nghệ thuật công nghiệp

Từ ghép có 工艺

Câu hỏi thường gặp

工艺 nghĩa là gì?

工艺 (gōngyì) nghĩa là thủ công mỹ nghệ, nghệ thuật công nghiệp.

工艺 đọc thế nào?

工艺 đọc là gōngyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 工艺 là gì?

Âm Hán Việt của 工艺 là "công nghệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.