工艺
HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 工藝
Lượng từ đi kèm: 种 (zhǒng)
工艺 nghĩa là thủ công mỹ nghệ, nghệ thuật công nghiệp.
Nghĩa của 工艺
gōngyì
CÔNG NGHỆDanh từphồn thể 工藝- Thủ công mỹ nghệ
- Nghệ thuật công nghiệp
Từ ghép có 工艺
Câu hỏi thường gặp
工艺 nghĩa là gì?
工艺 (gōngyì) nghĩa là thủ công mỹ nghệ, nghệ thuật công nghiệp.
工艺 đọc thế nào?
工艺 đọc là gōngyì (pinyin).
Âm Hán Việt của 工艺 là gì?
Âm Hán Việt của 工艺 là "công nghệ".