TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

工蜂

gōngfēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG PHONG

工蜂 nghĩa là ong thợ.

Nghĩa của 工蜂

gōngfēng

CÔNG PHONGDanh từ
  1. Ong thợ

Câu hỏi thường gặp

工蜂 nghĩa là gì?

工蜂 (gōngfēng) nghĩa là ong thợ.

工蜂 đọc thế nào?

工蜂 đọc là gōngfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 工蜂 là gì?

Âm Hán Việt của 工蜂 là "công phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.