工蜂
giọng máy của trình duyệt
工蜂 nghĩa là ong thợ.
Nghĩa của 工蜂
gōngfēng
CÔNG PHONGDanh từ- Ong thợ
Câu hỏi thường gặp
工蜂 nghĩa là gì?
工蜂 (gōngfēng) nghĩa là ong thợ.
工蜂 đọc thế nào?
工蜂 đọc là gōngfēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 工蜂 là gì?
Âm Hán Việt của 工蜂 là "công phong".