工装裤 (gōngzhuāngkù) nghĩa là quần yếm, quần bảo hộ.
工装裤 đọc thế nào?
工装裤 đọc là gōngzhuāngkù (pinyin).
Âm Hán Việt của 工装裤 là gì?
Âm Hán Việt của 工装裤 là "công trang khố".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.