工频 (gōngpín) nghĩa là tần số điện lưới, tần số nguồn điện.
工频 đọc thế nào?
工频 đọc là gōngpín (pinyin).
Âm Hán Việt của 工频 là gì?
Âm Hán Việt của 工频 là "công tần".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.