TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

工频

gōngpín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 工頻

Âm Hán Việt CÔNG TẦN

工频 nghĩa là tần số điện lưới, tần số nguồn điện.

Nghĩa của 工频

gōngpín

CÔNG TẦNphồn thể 工頻
  1. Tần số điện lưới
  2. Tần số nguồn điện
  3. Tần số mains

Câu hỏi thường gặp

工频 nghĩa là gì?

工频 (gōngpín) nghĩa là tần số điện lưới, tần số nguồn điện.

工频 đọc thế nào?

工频 đọc là gōngpín (pinyin).

Âm Hán Việt của 工频 là gì?

Âm Hán Việt của 工频 là "công tần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.