TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

工龄

gōnglíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 工齡

Âm Hán Việt CÔNG LINH

工龄 nghĩa là thâm niên làm việc, thâm niên.

Nghĩa của 工龄

gōnglíng

CÔNG LINHDanh từphồn thể 工齡
  1. Thâm niên làm việc
  2. Thâm niên

Câu hỏi thường gặp

工龄 nghĩa là gì?

工龄 (gōnglíng) nghĩa là thâm niên làm việc, thâm niên.

工龄 đọc thế nào?

工龄 đọc là gōnglíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 工龄 là gì?

Âm Hán Việt của 工龄 là "công linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.