TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

左倾机会主义

zuǒqīngjīhuìzhǔyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 左傾機會主義

Âm Hán Việt TẢ KHUYNH CƠ HỘI CHỦ NGHĨA

左倾机会主义 nghĩa là Chủ nghĩa cơ hội cánh tả.

Nghĩa của 左倾机会主义

zuǒqīngjīhuìzhǔyì

TẢ KHUYNH CƠ HỘI CHỦ NGHĨAphồn thể 左傾機會主義
  1. Chủ nghĩa cơ hội cánh tả

Câu hỏi thường gặp

左倾机会主义 nghĩa là gì?

左倾机会主义 (zuǒqīngjīhuìzhǔyì) nghĩa là Chủ nghĩa cơ hội cánh tả.

左倾机会主义 đọc thế nào?

左倾机会主义 đọc là zuǒqīngjīhuìzhǔyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 左倾机会主义 là gì?

Âm Hán Việt của 左倾机会主义 là "tả khuynh cơ hội chủ nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.