TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

左券

zuǒquàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẢ KHOÁN

左券 nghĩa là một điều chắc chắn, sự chắc chắn.

Nghĩa của 左券

zuǒquàn

TẢ KHOÁNDanh từ
  1. Một điều chắc chắn
  2. Sự chắc chắn
  3. Bản sao hợp đồng do chủ nợ giữ

Thành ngữ có 左券

Câu hỏi thường gặp

左券 nghĩa là gì?

左券 (zuǒquàn) nghĩa là một điều chắc chắn, sự chắc chắn.

左券 đọc thế nào?

左券 đọc là zuǒquàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 左券 là gì?

Âm Hán Việt của 左券 là "tả khoán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.