TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

左券在握

zuǒquànzàiwò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẢ KHOÁN TẠI ÁC

左券在握 nghĩa là nắm chắc thành công.

Nghĩa của 左券在握

zuǒquànzàiwò

TẢ KHOÁN TẠI ÁC
  1. thành ngữ Nắm chắc thành công

Câu hỏi thường gặp

左券在握 nghĩa là gì?

左券在握 (zuǒquànzàiwò) nghĩa là nắm chắc thành công.

左券在握 đọc thế nào?

左券在握 đọc là zuǒquànzàiwò (pinyin).

Âm Hán Việt của 左券在握 là gì?

Âm Hán Việt của 左券在握 là "tả khoán tại ác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.