左右为难 (zuǒyòuwéinán) nghĩa là tiến thoái lưỡng nan.
左右为难 đọc thế nào?
左右为难 đọc là zuǒyòuwéinán (pinyin).
Âm Hán Việt của 左右为难 là gì?
Âm Hán Việt của 左右为难 là "tả hữu vi nan".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.