TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

左右为难

zuǒyòuwéinán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 左右為難

Âm Hán Việt TẢ HỮU VI NAN

左右为难 nghĩa là tiến thoái lưỡng nan.

Nghĩa của 左右为难

zuǒyòuwéinán

TẢ HỮU VI NANCụm từphồn thể 左右為難
  1. thành ngữ Tiến thoái lưỡng nan
  2. Ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan

Câu hỏi thường gặp

左右为难 nghĩa là gì?

左右为难 (zuǒyòuwéinán) nghĩa là tiến thoái lưỡng nan.

左右为难 đọc thế nào?

左右为难 đọc là zuǒyòuwéinán (pinyin).

Âm Hán Việt của 左右为难 là gì?

Âm Hán Việt của 左右为难 là "tả hữu vi nan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.