TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

左右开弓

zuǒyòukāigōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 左右開弓

Âm Hán Việt TẢ HỮU KHAI CUNG

左右开弓 nghĩa là bắn cung hai bên.

Nghĩa của 左右开弓

zuǒyòukāigōng

TẢ HỮU KHAI CUNGphồn thể 左右開弓
  1. nghĩa đen, thành ngữ Bắn cung hai bên
  2. nghĩa bóng Thể hiện sự thuận thục cả hai tay
  3. Tát tay này rồi đến tay kia, liên tiếp
  4. Đá tốt cả hai chân (bóng đá)

Câu hỏi thường gặp

左右开弓 nghĩa là gì?

左右开弓 (zuǒyòukāigōng) nghĩa là bắn cung hai bên.

左右开弓 đọc thế nào?

左右开弓 đọc là zuǒyòukāigōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 左右开弓 là gì?

Âm Hán Việt của 左右开弓 là "tả hữu khai cung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.