TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

左右袒

zuǒyòutǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẢ HỮU ĐẢN

左右袒 nghĩa là nghiêng về một bên.

Nghĩa của 左右袒

zuǒyòutǎn

TẢ HỮU ĐẢN
  1. Nghiêng về một bên
  2. Thể hiện sự thiên vị
  3. Thành kiến
  4. Thích một bên hơn

Câu hỏi thường gặp

左右袒 nghĩa là gì?

左右袒 (zuǒyòutǎn) nghĩa là nghiêng về một bên.

左右袒 đọc thế nào?

左右袒 đọc là zuǒyòutǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 左右袒 là gì?

Âm Hán Việt của 左右袒 là "tả hữu đản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.