左右逢源 (zuǒyòuféngyuán) nghĩa là Khơi nước bên trái bên phải.
左右逢源 đọc thế nào?
左右逢源 đọc là zuǒyòuféngyuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 左右逢源 là gì?
Âm Hán Việt của 左右逢源 là "tả hữu phùng nguyên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.