TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

左右逢源

zuǒyòuféngyuán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẢ HỮU PHÙNG NGUYÊN

左右逢源 nghĩa là Khơi nước bên trái bên phải.

Nghĩa của 左右逢源

zuǒyòuféngyuán

TẢ HỮU PHÙNG NGUYÊNCụm từ
  1. nghĩa đen, thành ngữ Khơi nước bên trái bên phải
  2. nghĩa bóng Làm gì cũng thuận lợi
  3. Mọi việc đều suôn sẻ
  4. Hưởng lợi từ cả hai phía

Câu hỏi thường gặp

左右逢源 nghĩa là gì?

左右逢源 (zuǒyòuféngyuán) nghĩa là Khơi nước bên trái bên phải.

左右逢源 đọc thế nào?

左右逢源 đọc là zuǒyòuféngyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 左右逢源 là gì?

Âm Hán Việt của 左右逢源 là "tả hữu phùng nguyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.