左嗓子 nghĩa là giọng hát lệch tông, người hát lệch tông.
Nghĩa của 左嗓子
zuǒsǎngzi
TẢ TẢNG TỬ
Giọng hát lệch tông
Người hát lệch tông
Câu hỏi thường gặp
左嗓子 nghĩa là gì?
左嗓子 (zuǒsǎngzi) nghĩa là giọng hát lệch tông, người hát lệch tông.
左嗓子 đọc thế nào?
左嗓子 đọc là zuǒsǎngzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 左嗓子 là gì?
Âm Hán Việt của 左嗓子 là "tả tảng tử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.