TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

左嗓子

zuǒsǎngzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẢ TẢNG TỬ

左嗓子 nghĩa là giọng hát lệch tông, người hát lệch tông.

Nghĩa của 左嗓子

zuǒsǎngzi

TẢ TẢNG TỬ
  1. Giọng hát lệch tông
  2. Người hát lệch tông

Câu hỏi thường gặp

左嗓子 nghĩa là gì?

左嗓子 (zuǒsǎngzi) nghĩa là giọng hát lệch tông, người hát lệch tông.

左嗓子 đọc thế nào?

左嗓子 đọc là zuǒsǎngzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 左嗓子 là gì?

Âm Hán Việt của 左嗓子 là "tả tảng tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.