TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

左支右绌

zuǒzhīyòuchù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 左支右絀

左支右绌 nghĩa là Lâm vào hoàn cảnh khó khăn.

Nghĩa của 左支右绌

zuǒzhīyòuchù

Cụm từphồn thể 左支右絀
  1. Lâm vào hoàn cảnh khó khăn

Câu hỏi thường gặp

左支右绌 nghĩa là gì?

左支右绌 (zuǒzhīyòuchù) nghĩa là Lâm vào hoàn cảnh khó khăn.

左支右绌 đọc thế nào?

左支右绌 đọc là zuǒzhīyòuchù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.