TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

左撇子

zuǒpiězi giọng máy của trình duyệt

左撇子 nghĩa là thuận tay trái.

Nghĩa của 左撇子

zuǒpiězi

Danh từ
  1. Thuận tay trái

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 左撇子

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 左撇子

  • 我是左撇子。 Wǒ shì zuǒpiězi.Tôi thuận tay trái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #832799

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

左撇子 nghĩa là gì?

左撇子 (zuǒpiězi) nghĩa là thuận tay trái.

左撇子 đọc thế nào?

左撇子 đọc là zuǒpiězi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.