TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巧克力

qiǎokèlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XẢO KHẮC LỰC
Lượng từ đi kèm: 块 (kuài)

巧克力 nghĩa là Sô-cô-la.

Nghĩa của 巧克力

qiǎokèlì

XẢO KHẮC LỰCDanh từ
  1. từ mượn Sô-cô-la

Câu ví dụ với 巧克力

  • 他吃了一盒巧克力。 Anh ấy đã ăn một hộp sôcôla. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #844481

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

巧克力 nghĩa là gì?

巧克力 (qiǎokèlì) nghĩa là Sô-cô-la.

巧克力 đọc thế nào?

巧克力 đọc là qiǎokèlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 巧克力 là gì?

Âm Hán Việt của 巧克力 là "xảo khắc lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.