巧克力
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 块 (kuài)
巧克力 nghĩa là Sô-cô-la.
Nghĩa của 巧克力
qiǎokèlì
XẢO KHẮC LỰCDanh từ- từ mượn Sô-cô-la
Câu ví dụ với 巧克力
- 他吃了一盒巧克力。 Anh ấy đã ăn một hộp sôcôla. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #844481
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
巧克力 nghĩa là gì?
巧克力 (qiǎokèlì) nghĩa là Sô-cô-la.
巧克力 đọc thế nào?
巧克力 đọc là qiǎokèlì (pinyin).
Âm Hán Việt của 巧克力 là gì?
Âm Hán Việt của 巧克力 là "xảo khắc lực".