巧克力脆片 (qiǎokèlìcuìpiàn) nghĩa là Mảnh vụn sô-cô-la.
巧克力脆片 đọc thế nào?
巧克力脆片 đọc là qiǎokèlìcuìpiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 巧克力脆片 là gì?
Âm Hán Việt của 巧克力脆片 là "xảo khắc lực thúy phiến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.