TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巧妇

qiǎofù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 巧婦

Âm Hán Việt XẢO PHỤ

巧妇 nghĩa là người vợ khéo léo.

Nghĩa của 巧妇

qiǎofù

XẢO PHỤphồn thể 巧婦
  1. Người vợ khéo léo
  2. Người nội trợ tài giỏi
  3. Chim hồng tước (Troglodytes troglodytes)

Câu hỏi thường gặp

巧妇 nghĩa là gì?

巧妇 (qiǎofù) nghĩa là người vợ khéo léo.

巧妇 đọc thế nào?

巧妇 đọc là qiǎofù (pinyin).

Âm Hán Việt của 巧妇 là gì?

Âm Hán Việt của 巧妇 là "xảo phụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.