巧妙
giọng máy của trình duyệt
巧妙 nghĩa là khéo léo, thông minh, sự khéo léo, mưu trí.
Nghĩa của 巧妙
qiǎomiào
XẢO DIỆUTính từ, Danh từ- Khéo léo; thông minh
- Sự khéo léo; mưu trí
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 巧妙
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
巧妙 nghĩa là gì?
巧妙 (qiǎomiào) nghĩa là khéo léo, thông minh, sự khéo léo, mưu trí.
巧妙 đọc thế nào?
巧妙 đọc là qiǎomiào (pinyin).
Âm Hán Việt của 巧妙 là gì?
Âm Hán Việt của 巧妙 là "xảo diệu".