Bịa đặt các khoản mục khác nhau (ví dụ: để khai khống tài khoản chi tiêu)
Câu hỏi thường gặp
巧立名目 nghĩa là gì?
巧立名目 (qiǎolìmíngmù) nghĩa là ngụy tạo lý do.
巧立名目 đọc thế nào?
巧立名目 đọc là qiǎolìmíngmù (pinyin).
Âm Hán Việt của 巧立名目 là gì?
Âm Hán Việt của 巧立名目 là "xảo lập danh mục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.