巧言令色 nghĩa là Nói năng khéo léo và có vẻ mặt nịnh nọt.
Nghĩa của 巧言令色
qiǎoyánlìngsè
XẢO NGÔN LỆNH SẮCCụm từ
thành ngữ Nói năng khéo léo và có vẻ mặt nịnh nọt
Câu hỏi thường gặp
巧言令色 nghĩa là gì?
巧言令色 (qiǎoyánlìngsè) nghĩa là Nói năng khéo léo và có vẻ mặt nịnh nọt.
巧言令色 đọc thế nào?
巧言令色 đọc là qiǎoyánlìngsè (pinyin).
Âm Hán Việt của 巧言令色 là gì?
Âm Hán Việt của 巧言令色 là "xảo ngôn lệnh sắc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.