TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巧辩

qiǎobiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 巧辯

Âm Hán Việt XẢO BIỆN

巧辩 nghĩa là Tranh luận khéo léo hoặc hợp lý.

Nghĩa của 巧辩

qiǎobiàn

XẢO BIỆNĐộng từphồn thể 巧辯
  1. Tranh luận khéo léo hoặc hợp lý
  2. Thuật hùng biện

Câu hỏi thường gặp

巧辩 nghĩa là gì?

巧辩 (qiǎobiàn) nghĩa là Tranh luận khéo léo hoặc hợp lý.

巧辩 đọc thế nào?

巧辩 đọc là qiǎobiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 巧辩 là gì?

Âm Hán Việt của 巧辩 là "xảo biện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.