TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巨亨

jùhēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỰ HANH

巨亨 nghĩa là đại gia, ông trùm.

Nghĩa của 巨亨

jùhēng

CỰ HANH
  1. Đại gia
  2. Ông trùm

Câu hỏi thường gặp

巨亨 nghĩa là gì?

巨亨 (jùhēng) nghĩa là đại gia, ông trùm.

巨亨 đọc thế nào?

巨亨 đọc là jùhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 巨亨 là gì?

Âm Hán Việt của 巨亨 là "cự hanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.