TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巨大影响

jùdàyǐngxiǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 巨大影響

Âm Hán Việt CỰ ĐẠI ẢNH HƯỞNG

巨大影响 nghĩa là ảnh hưởng to lớn.

Nghĩa của 巨大影响

jùdàyǐngxiǎng

CỰ ĐẠI ẢNH HƯỞNGphồn thể 巨大影響
  1. Ảnh hưởng to lớn

Câu hỏi thường gặp

巨大影响 nghĩa là gì?

巨大影响 (jùdàyǐngxiǎng) nghĩa là ảnh hưởng to lớn.

巨大影响 đọc thế nào?

巨大影响 đọc là jùdàyǐngxiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 巨大影响 là gì?

Âm Hán Việt của 巨大影响 là "cự đại ảnh hưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.