TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巨婴

jùyīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 巨嬰

Âm Hán Việt CỰ ANH

巨婴 nghĩa là Người lớn cư xử một cách trẻ con (ví dụ: ăn vạ).

Nghĩa của 巨婴

jùyīng

CỰ ANHDanh từphồn thể 巨嬰
  1. từ mới khoảng năm 2017 Người lớn cư xử một cách trẻ con (ví dụ: ăn vạ)

Câu hỏi thường gặp

巨婴 nghĩa là gì?

巨婴 (jùyīng) nghĩa là Người lớn cư xử một cách trẻ con (ví dụ: ăn vạ).

巨婴 đọc thế nào?

巨婴 đọc là jùyīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 巨婴 là gì?

Âm Hán Việt của 巨婴 là "cự anh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.