TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巨峰

Jùfēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỰ PHONG

巨峰 nghĩa là Kyoho (loại nho).

Nghĩa của 巨峰

Jùfēng

CỰ PHONGtên riêng
  1. Kyoho (loại nho)

Câu hỏi thường gặp

巨峰 nghĩa là gì?

巨峰 (jùfēng) nghĩa là Kyoho (loại nho).

巨峰 đọc thế nào?

巨峰 đọc là Jùfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 巨峰 là gì?

Âm Hán Việt của 巨峰 là "cự phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.