TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巨无霸

jùwúbà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 巨無霸

Âm Hán Việt CỰ VÔ BÁ

巨无霸 nghĩa là khổng lồ, quái vật.

Nghĩa của 巨无霸

jùwúbà

CỰ VÔ BÁTên riêng, Danh từphồn thể 巨無霸
  1. Khổng lồ
  2. Quái vật

Jùwúbà

CỰ VÔ BÁTên riêng, Danh từphồn thể 巨無霸tên riêng
  1. Big Mac (hamburger của McDonald's)

Câu hỏi thường gặp

巨无霸 nghĩa là gì?

巨无霸 (jùwúbà, jùwúbà) nghĩa là khổng lồ, quái vật.

巨无霸 đọc thế nào?

巨无霸 đọc là jùwúbà (pinyin).

Âm Hán Việt của 巨无霸 là gì?

Âm Hán Việt của 巨无霸 là "cự vô bá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.