TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巨擘

jùbò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỰ PHÁCH

巨擘 nghĩa là ngón cái, chuyên gia.

Nghĩa của 巨擘

jùbò

CỰ PHÁCHDanh từ
  1. Ngón cái
  2. Chuyên gia (người có kiến thức)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 巨擘

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

巨擘 nghĩa là gì?

巨擘 (jùbò) nghĩa là ngón cái, chuyên gia.

巨擘 đọc thế nào?

巨擘 đọc là jùbò (pinyin).

Âm Hán Việt của 巨擘 là gì?

Âm Hán Việt của 巨擘 là "cự phách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.