TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巨石阵

jùshízhèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 巨石陣

Âm Hán Việt CỰ THẠCH TRẬN

巨石阵 nghĩa là Bố trí đá khổng lồ.

Nghĩa của 巨石阵

jùshízhèn

CỰ THẠCH TRẬNTên riêngphồn thể 巨石陣
  1. Bố trí đá khổng lồ
  2. Stonehenge

Câu hỏi thường gặp

巨石阵 nghĩa là gì?

巨石阵 (jùshízhèn) nghĩa là Bố trí đá khổng lồ.

巨石阵 đọc thế nào?

巨石阵 đọc là jùshízhèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 巨石阵 là gì?

Âm Hán Việt của 巨石阵 là "cự thạch trận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.