TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巨细

jùxì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 巨細

Âm Hán Việt CỰ TẾ

巨细 nghĩa là lớn và nhỏ.

Nghĩa của 巨细

jùxì

CỰ TẾTính từphồn thể 巨細
  1. Lớn và nhỏ

Thành ngữ có 巨细

Câu hỏi thường gặp

巨细 nghĩa là gì?

巨细 (jùxì) nghĩa là lớn và nhỏ.

巨细 đọc thế nào?

巨细 đọc là jùxì (pinyin).

Âm Hán Việt của 巨细 là gì?

Âm Hán Việt của 巨细 là "cự tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.