TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巨蛋

jùdàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỰ ĐẢN

巨蛋 nghĩa là sân vận động.

Nghĩa của 巨蛋

jùdàn

CỰ ĐẢNDanh từ
  1. Sân vận động
  2. Công trình hình bầu dục
  3. Mái vòm

Câu hỏi thường gặp

巨蛋 nghĩa là gì?

巨蛋 (jùdàn) nghĩa là sân vận động.

巨蛋 đọc thế nào?

巨蛋 đọc là jùdàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 巨蛋 là gì?

Âm Hán Việt của 巨蛋 là "cự đản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.