TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巨著

jùzhù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỰ TRỨ

巨著 nghĩa là tác phẩm vĩ đại.

Nghĩa của 巨著

jùzhù

CỰ TRỨDanh từ
  1. Tác phẩm (văn học) vĩ đại

Câu hỏi thường gặp

巨著 nghĩa là gì?

巨著 (jùzhù) nghĩa là tác phẩm vĩ đại.

巨著 đọc thế nào?

巨著 đọc là jùzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 巨著 là gì?

Âm Hán Việt của 巨著 là "cự trứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.