TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巨资

jùzī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 巨資

Âm Hán Việt CỰ TƯ

巨资 nghĩa là đầu tư khổng lồ, số tiền lớn.

Nghĩa của 巨资

jùzī

CỰ TƯDanh từphồn thể 巨資
  1. Đầu tư khổng lồ
  2. Số tiền lớn

Câu hỏi thường gặp

巨资 nghĩa là gì?

巨资 (jùzī) nghĩa là đầu tư khổng lồ, số tiền lớn.

巨资 đọc thế nào?

巨资 đọc là jùzī (pinyin).

Âm Hán Việt của 巨资 là gì?

Âm Hán Việt của 巨资 là "cự tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.