TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巨轮

jùlún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 巨輪

Âm Hán Việt CỰ LUÂN

巨轮 nghĩa là tàu lớn, bánh xe lớn.

Nghĩa của 巨轮

jùlún

CỰ LUÂNphồn thể 巨輪
  1. Tàu lớn
  2. Bánh xe lớn

Câu hỏi thường gặp

巨轮 nghĩa là gì?

巨轮 (jùlún) nghĩa là tàu lớn, bánh xe lớn.

巨轮 đọc thế nào?

巨轮 đọc là jùlún (pinyin).

Âm Hán Việt của 巨轮 là gì?

Âm Hán Việt của 巨轮 là "cự luân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.