TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巨龙

jùlóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 巨龍

Âm Hán Việt CỰ LONG

巨龙 nghĩa là rồng khổng lồ.

Nghĩa của 巨龙

jùlóng

CỰ LONGTên riêngphồn thể 巨龍
  1. Rồng khổng lồ (nghĩa đen và bóng)
  2. Khủng long Titan (viết tắt của 泰坦巨龙 (tàitǎnjùlóng))
  3. tiếng lóng Dương vật lớn
  4. Của quý

Câu hỏi thường gặp

巨龙 nghĩa là gì?

巨龙 (jùlóng) nghĩa là rồng khổng lồ.

巨龙 đọc thế nào?

巨龙 đọc là jùlóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 巨龙 là gì?

Âm Hán Việt của 巨龙 là "cự long".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.