TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巩

gǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鞏

Âm Hán Việt CỦNG
Bộ thủ: 工 (công) · bộ số 48 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: củng

巩 nghĩa là cố định.

Nghĩa của 巩

gǒng

CỦNGphồn thể 鞏
  1. dạng kết hợp Cố định; làm cho vững chắc và an toàn

Gǒng

CỦNGphồn thể 鞏tên riêng
  1. họ Họ Gǒng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 巩

Đồng nghĩa

Từ ghép có 巩

Câu hỏi thường gặp

巩 nghĩa là gì?

巩 (gǒng, gǒng) nghĩa là cố định.

巩 đọc thế nào?

巩 đọc là gǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 巩 là gì?

Âm Hán Việt của 巩 là "củng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.