TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巫医

wūyī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 巫醫

Âm Hán Việt VU Y

巫医 nghĩa là thầy phù thủy, thầy thuốc dân gian.

Nghĩa của 巫医

wūyī

VU YDanh từphồn thể 巫醫
  1. Thầy phù thủy
  2. Thầy thuốc dân gian
  3. Pháp sư

Câu hỏi thường gặp

巫医 nghĩa là gì?

巫医 (wūyī) nghĩa là thầy phù thủy, thầy thuốc dân gian.

巫医 đọc thế nào?

巫医 đọc là wūyī (pinyin).

Âm Hán Việt của 巫医 là gì?

Âm Hán Việt của 巫医 là "vu y".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.