TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巫

wū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VU
Bộ thủ: 工 (công) · bộ số 48 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: vu

巫 nghĩa là phù thủy, pháp sư.

Nghĩa của 巫

wū

VU
  1. Phù thủy
  2. Pháp sư
  3. Thầy mo
  4. Thầy phù thuỷ
  5. Cũng đọc là wú

Wū

VUtên riêng
  1. họ Họ Wū
  2. Cũng đọc là Wú

Từ ghép có 巫

Câu hỏi thường gặp

巫 nghĩa là gì?

巫 (wū, wū) nghĩa là phù thủy, pháp sư.

巫 đọc thế nào?

巫 đọc là wū (pinyin).

Âm Hán Việt của 巫 là gì?

Âm Hán Việt của 巫 là "vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.