TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巫毒教

Wūdújiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VU ĐỘC GIÁO

巫毒教 nghĩa là vu đô.

Nghĩa của 巫毒教

Wūdújiào

VU ĐỘC GIÁODanh từtên riêng
  1. Vu đô (tín ngưỡng tôn giáo)

Câu hỏi thường gặp

巫毒教 nghĩa là gì?

巫毒教 (wūdújiào) nghĩa là vu đô.

巫毒教 đọc thế nào?

巫毒教 đọc là Wūdújiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 巫毒教 là gì?

Âm Hán Việt của 巫毒教 là "vu độc giáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.