TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巫统

Wūtǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 巫統

Âm Hán Việt VU THỐNG

巫统 nghĩa là UMNO (Tổ chức Dân tộc Mã Lai Thống nhất), đảng chính trị lớn nhất Malaysia.

Nghĩa của 巫统

Wūtǒng

VU THỐNGTên riêngphồn thể 巫統tên riêng
  1. UMNO (Tổ chức Dân tộc Mã Lai Thống nhất), đảng chính trị lớn nhất Malaysia

Câu hỏi thường gặp

巫统 nghĩa là gì?

巫统 (wūtǒng) nghĩa là UMNO (Tổ chức Dân tộc Mã Lai Thống nhất), đảng chính trị lớn nhất Malaysia.

巫统 đọc thế nào?

巫统 đọc là Wūtǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 巫统 là gì?

Âm Hán Việt của 巫统 là "vu thống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.