TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巫蛊之祸

wūgǔzhīhuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 巫蠱之禍

Âm Hán Việt VU CỔ CHI HỌA

巫蛊之祸 nghĩa là Biến cố năm 91 TCN âm mưu đảo chính chống lại Hán Vũ Đế 汉武帝, bắt đầu bằng cáo buộc về phép phù thủy.

Nghĩa của 巫蛊之祸

wūgǔzhīhuò

VU CỔ CHI HỌAphồn thể 巫蠱之禍
  1. Biến cố năm 91 TCN âm mưu đảo chính chống lại Hán Vũ Đế 汉武帝, bắt đầu bằng cáo buộc về phép phù thủy

Câu hỏi thường gặp

巫蛊之祸 nghĩa là gì?

巫蛊之祸 (wūgǔzhīhuò) nghĩa là Biến cố năm 91 TCN âm mưu đảo chính chống lại Hán Vũ Đế 汉武帝, bắt đầu bằng cáo buộc về phép phù thủy.

巫蛊之祸 đọc thế nào?

巫蛊之祸 đọc là wūgǔzhīhuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 巫蛊之祸 là gì?

Âm Hán Việt của 巫蛊之祸 là "vu cổ chi họa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.